đi bước nữa

đi bước nữa

Bà ấy đã đi bước nữa và có một gia đình mới hạnh phúc.

Định nghĩa

đi bước nữa (cụm động từ) - Kết hôn lần nữa (thường nói về phụ nữ): "đi bước nữa" chỉ hành động tái hôn, lập gia đình với người khác sau khi đã ly hôn hoặc góa bụa. Cụm từ này thường mang sắc thái nhẹ nhàng, kín đáo, đặc biệt dùng để nói về người phụ nữ.

dụ sử dụng
  • (Sau khi chồng qua đời, chị ấy quyết định tái hôn để người dựa dẫm.)
  • ( tôi kết hôn lần nữa khi đã hơn 60 tuổi.)
  • ( ấy e ngại khi nhắc đến việc tái hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • đi bước nữa với ai: kết hôn với người cụ thể nào đó.

    • Chị ấy đi bước nữa với một người bạn . (Chị ấy tái hôn với một người bạn .)
  • đi bước nữa để...: mục đích của việc tái hôn.

    • ấy đi bước nữa để cuộc sống ổn định hơn. ( ấy tái hôn để cuộc sống ổn định hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tái hôn (động từ): kết hôn lần nữa (dùng cho cả nam nữ, trang trọng hơn).

    • Họ tái hôn sau 5 năm ly dị. (Họ kết hôn lần nữa sau 5 năm ly hôn.)
  • Lấy chồng lần nữa (cụm động từ): kết hôn lần nữa (dùng riêng cho phụ nữ, ít trang trọng).

    • ấy lấy chồng lần nữa khi đã 40 tuổi. ( ấy kết hôn lần nữa khi đã 40 tuổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tái giá: kết hôn lần nữa (thường dùng cho phụ nữ, mang tính văn chương hoặc cổ điển).

    • Nàng thơ tái giá với một nhà thơ nổi tiếng. (Nàng thơ kết hôn lần nữa với một nhà thơ nổi tiếng.)
  • Làm lại cuộc đời: bắt đầu lại cuộc sống mới, thường hàm ý tái hôn.

    • Sau ly hôn, anh ấy muốn làm lại cuộc đời. (Sau ly hôn, anh ấy muốn bắt đầu lại cuộc sống mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Đi bước nữa, sang sông (thành ngữ): tái hôn, von như vượt qua một giai đoạn khó khăn để đến bến bờ mới.
    • Đi bước nữa, sang sông, chị ấy hy vọng tìm được hạnh phúc mới. (Tái hôn, vượt qua quá khứ, chị ấy hy vọng tìm được hạnh phúc mới.)